|
TT |
Tên dự án |
Địa điểm xây dựng |
Quy mô dự kiến |
Dự kiến tổng mức đầu tư |
Hình thức đầu tư |
|
28 |
Đường Bắc Nam 1B |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
4,3 km |
10 |
ODA, BOT |
|
29 |
Đường Bắc Nam 4 |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
4,5 km |
8.5 |
ODA, BOT |
|
30 |
Đường Bắc Nam 2 |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
4.2 km |
7 |
ODA, BOT |
|
31 |
Đường Đông Tây 1 |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
4.4 km |
10 |
ODA, BOT |
|
32 |
Đại lộ Nam Sông Mã |
TP Thanh Hoá - Sầm Sơn |
21 km |
45 |
ODA, BOT |
|
33 |
Dự án đầu tư, xây dựng mới tuyến đường ven biển |
Các huyện |
100 km |
25 |
ODA, BOT |
|
34 |
Kênh kiên cố chính Hồ Cửa Đạt |
Các huyện |
32.831 ha |
65 |
ODA |
|
35 |
Hệ thống tiêu huyện Đông Sơn – TP Thanh Hóa |
Đông Sơn – TP Thanh Hoá |
CT cấp IV tần suất tiêu P = 10% và xây dựng 2 trạm bơm tiêu úng trong vùng |
35 |
ODA |
|
36 |
Hệ thống tiêu sông Hoàng |
Thọ Xuân, Triệu Sơn, Nông Cống, Đông Sơn, TP Thanh Hoá |
26,076 ha |
20 |
ODA |
|
37 |
Hệ thống tiêu sông Nhơm |
Triệu Sơn, Nông Cống |
21,040 ha |
22 |
ODA |
|
38 |
CT phân lũ, chậm lũ và sống chung với lũ |
Thạch Thành |
Bảo vệ 14.182 ha, ổn định đời sống 42.500 người dân |
22 |
ODA |
|
39 |
Phòng chống lũ quét các huyện miền núi |
11 huyện miền núi |
|
10 |
ODA |
|
40 |
Quai đê lẫn biển phát triển vùng biển |
Huyện Nga Sơn |
700 – 800 ha bãi bồi |
10 |
ODA |
|
41 |
Dự án đưa điện về các xã chưa có điện |
Các huyện miền núi |
|
3 |
ODA |
|
42 |
Xây dựng đường cáp quang đến các huyện miền núi |
Các huyện |
|
2 |
ODA |
|
43 |
Đầu tư, nâng cấp và cải tạo lưới điện 12 xã |
Nghi Sơn |
|
25 |
ODA |
|
44 |
Hệ thống cấp nước các thị trấn huyện |
Các huyện |
|
10 |
ODA |
|
45 |
Dự án cấp sách các bản, làng |
Các huyện miền núi |
590 công trình |
20 |
ODA |
|
46 |
Xây dựng nhà máy thu gom và xử lý nước thải |
Khu Kinh tế Nghi Sơn – KCN Đình Hương – Tây Ga, KCN Bỉm Sơn |
20.000 m3/ ngày đêm – 40.000 m3/ngày đêm |
10 |
ODA |
|
47 |
Xây dựng hệ thống xử lý chất thải lỏng các bệnh viện tuyến tỉnh và huyện |
Tại các bệnh viện tỉnh và bệnh viện huyện |
Các huyện, thị xã, thành phố |
6 |
ODA |
|
48 |
Khu đô thị mới Nghi Sơn |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
Đô thị loại III |
100 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100 % vốn nước ngoài. |
|
49 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh CSHT KCN Bỉm Sơn |
Thị xã Bỉm Sơn |
Quy mô 700 ha |
70 |
BOT; Liên doanh hoặc 100 % vốn trong nước. |
|
50 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh CSHT KCN Lam Sơn |
Huyện Thọ Xuân |
Quy mô 300 ha |
25 |
BOT; Liên doanh hoặc 100 % vốn trong nước. |
|
51 |
Khu đô thị mới |
TP Thanh Hoá |
Đô thị loại III |
100 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100 % vốn nước ngoài. |
|
52 |
Cảng thương mại |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
Tàu trên 1 vạn tấn ra vào |
160 |
100% vốn trong nước, liên doanh, BOT. |
|
53 |
Cảng tổng hợp và cảng xuất dầu tinh |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
14 triệu tấn/năm |
25 |
BOT; Liên doanh hoặc 100% vốn trong nước. |
|
54 |
Cảng nhập dầu thô |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
7 triệu tấn/năm |
20 |
BOT; Liên doanh hoặc 100% vốn trong nước. |
|
55 |
Kho ngoại quan cảng thương mại Nghi Sơn |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
Kinh doanh kho hàng XNK. Diện tích dự kiến 500.000 m2 |
25 |
BOT; Liên doanh hoặc 100% vốn trong nước. |