|
TT |
Tên dự án |
Địa điểm xây dựng |
Quy mô dự kiến |
Dự kiến tổng mức đầu tư |
Hình thức đầu tư |
|
1 |
Nhà máy lọc dầu Nghi Sơn |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
7 triệu tấn/năm |
|
Liên doanh hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
2 |
Nhà máy sản xuất khí hoá lỏng |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
|
10 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
3 |
Nhà máy nhiệt Nghi Sơn |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
3000MW; công suất giai đoạn 1 là 600 MW |
2.892 |
Liên doanh, ODA. |
|
4 |
Nhà máy Poly Propylyne |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
1.0 – 1.5 vạn tấn/năm |
30 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
5 |
Nhà máy sản xuất sợi tổng hợp PAT |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
30 – 40 vạn tấn/năm |
247 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
6 |
Nhà máy sản xuất sợi tổng hợp PET |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
300.000 tấn/năm |
218 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
7 |
Tổng kho xăng dầu |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
22 – 40 vạn m3 |
30 |
Liên doanh hoặc 100% vốn trong nước . |
|
8 |
Nhà máy sản xuất Benzen, Xylen (BTX) |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
400.000 tấn/năm |
180 |
Liên doanh hoặc 100% vốn trong nước . |
|
9 |
Nhà máy nước |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
110.000 m3/ngày |
10 |
ODA, BOT |
|
10 |
Xí nghiệp bê tông tươi và bê tông đúc sẳn |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
100.000 m3/ngày |
3 |
100% vốn trong nước. |
|
11 |
Nhà máy gạch Licozi Nghi Sơn |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
30 triệu viên/năm |
2 |
100% vốn trong nước. |
|
12 |
Nhà máy sản xuất thép không rỉ |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
100.000 – 200.000 tấn/năm |
30 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài.
|
|
13 |
Nhà máy sản xuất thép hình |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
100.000 tấn/năm |
8 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
14 |
Nhà máy sản xuất phụ tùng xi măng, giấy, dệt |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
3 – 4 vạn tấn/năm |
10 |
Liên doanh hoặc 100% vốn trong nước. |
|
15 |
Nhà máy sản xuất vật liệu cơ khí xây dựng |
Thị xã Bỉm Sơn |
|
2 |
Liên doanh hoặc 100% vốn trong nước. |
|
16 |
Nhà máy gạch Tuynen Ngọc Lặc |
Huyện Ngọc Lặc |
25 triệu viên/năm |
1.5 |
100% vốn trong nước. |
|
17 |
Nhà máy gạch không nung |
Huyện Bá Thước |
20 triệu viên/năm |
3 |
100% vốn trong nước. |
|
18 |
Nhà máy đá ốp lát |
Huyện Ngọc Lặc, Lang Chánh |
500.000 m2/năm |
2.5 |
100% vốn trong nước. |
|
19 |
Nhà máy Xi măng Porland |
Huyện Ngọc Lặc, Nông Cống |
Công suất 1.4 triệu tấn/năm |
225 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
20 |
Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn |
Huyện Quan Hoá |
280 MW |
300 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc ODA. |
|
21 |
Nhà máy Thủy điện Sông Lò |
Huyện Quan Hoá |
92 MW |
130 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc ODA. |
|
22 |
Dự án nhà máy sợi, dệt, nhuộm |
Khu Kinh tế Nghi Sơn |
50.000 cọc sợi/năm; Dệt đạt 10 – 40 triệu |
50 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
23 |
Nhà máy sản xuất bao bì và Cartonduplex |
Thị xã Bỉm Sơn hoặc Thọ Xuân |
30.000 tấn/năm |
8 |
Liên doanh; 100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |
|
24 |
Cụm công nghiệp, làng nghề |
Các huyện, thị xã trong tỉnh |
5 – 20 ha/cụm |
0.5 – 1 triệu USD/cụm |
100% vốn trong nước. |
|
25 |
Dự án vùng nguyên liệu Giấy |
Các vùng miền núi và bán sơn địa |
173.000 ha |
52 |
ODA; Liên doanh hoặc 100 % vốn trong nước |
|
26 |
Xây dựng nhà máy chế biến thịt lợn xuất khẩu |
Hoằng Hoá, Yên Định, Triệu Sơn, Thọ Xuân. |
10.000 tấn thịt lợn mảnh/năm, 850 tấn thịt lợn choai/năm |
3 |
100% vốn trong nước. |
|
27 |
Dự án nuôi trồng thuỷ sản |
Nga Tân, Nga Sơn |
800 ha |
6 |
100% vốn trong nước hoặc 100% vốn nước ngoài. |